撞 - chàng, tràng
撞击 chàng kích

chàng kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh, đập

▸ Từng từ: 撞 击
撞憾 chàng hám

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay mạnh, lắc mạnh. làm rung chuyển. Hát nói của Nguyễn Công trứ có câu: » Dẫu chàng hám chấn dao mấy độ «.

▸ Từng từ: 撞 憾
撞擊 chàng kích

chàng kích

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh, đập

▸ Từng từ: 撞 擊
撞破 tràng phá

Từ điển trích dẫn

1. Đập vỡ, đánh phá.
2. Trông thấy. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đại Ngọc hựu chiến hựu khốc, hựu phạ nhân tràng phá, bão trụ Bảo Ngọc thống khốc" 黛玉又顫又哭, 又怕人撞破, 抱住寶玉痛哭 (Đệ bát thập nhị hồi) Đại Ngọc vừa run vừa khóc, lại sợ người trông thấy, cứ ôm lấy Bảo Ngọc khóc thảm thiết.

▸ Từng từ: 撞 破
撞突 chàng đột

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xông vào mà đánh.

Từ điển trích dẫn

1. Đụng, chạm, đập.

▸ Từng từ: 撞 突
撞見 chàng kiến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thình lình, tình cờ mà gặp.

Từ điển trích dẫn

1. Thình lình mà thấy, tình cờ mà gặp. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Doãn tràng kiến, tiện lặc trụ mã" 呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ bát hồi) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, bất ngờ gặp ngay Vương Doãn, liền ghì cương dừng ngựa.

▸ Từng từ: 撞 見
撞針 chàng châm

chàng châm

phồn thể

Từ điển phổ thông

kim khai hỏa

▸ Từng từ: 撞 針
撞鎖 chàng tỏa

chàng tỏa

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái khóa, cái chốt

▸ Từng từ: 撞 鎖
撞鐘 tràng chung

Từ điển trích dẫn

1. Gõ chuông, đánh chuông. ◇ Hán Thư 漢書: "Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung" 以筦闚天, 以蠡測海, 以莛撞鐘 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
2. Tên nhạc khí, thường dùng trong kịch, hí khúc.

▸ Từng từ: 撞 鐘
撞针 chàng châm

chàng châm

giản thể

Từ điển phổ thông

kim khai hỏa

▸ Từng từ: 撞 针
撞锁 chàng tỏa

chàng tỏa

giản thể

Từ điển phổ thông

cái khóa, cái chốt

▸ Từng từ: 撞 锁
撞騙 chàng phiến

chàng phiến

phồn thể

Từ điển phổ thông

lừa đảo, giả mạo, bịt bợm

tràng phiến

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Dối trá, lừa gạt. ◎ Như: "tha đáo xứ chiêu diêu tràng phiến" 他到處招搖撞騙 hắn ở đâu cũng múa may phỉnh gạt.

▸ Từng từ: 撞 騙
撞骗 chàng phiến

chàng phiến

giản thể

Từ điển phổ thông

lừa đảo, giả mạo, bịt bợm

▸ Từng từ: 撞 骗
撞鐘擊鼓 chàng chung kích cổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khua chuông gióng trống, ý nói làm lớn chuyện lên cho mọi người biết.

▸ Từng từ: 撞 鐘 擊 鼓