摧 - thôi, tỏa, tủy, tồi
摧敗 tồi bại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hư hỏng xấu xa.

▸ Từng từ:
摧残 tồi tàn

tồi tàn

giản thể

Từ điển phổ thông

tồi tàn, hư hỏng, đổ nát

▸ Từng từ:
摧殘 tồi tàn

tồi tàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

tồi tàn, hư hỏng, đổ nát

Từ điển trích dẫn

1. Phá hoại, hủy hoại, làm cho tan nát. ◇ Uông Mậu Lân : "Huyền quản thanh trung dạ lậu trì, Mãn thiên phong vũ bất tằng tri. Lê hoa nhất thụ tồi tàn liễu, Khả tích tương khai vị phóng thì" , 滿. , (Xuân dạ vũ trung tức sự ).
2. Trắc trở, đổ vỡ, suy bại. ◎ Như: "lưu đãng ngoại hương đa niên, tâm linh bão thụ tồi tàn" , .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phá hại, làm cho tan nát. Đoạn trường tân thanh : » Điếc tai lân tuất phũ tai tồi tàn «. — Hư hỏng xấu xa.

▸ Từng từ:
摧毀 tồi hủy

tồi hủy

phồn thể

Từ điển phổ thông

phá hủy, tàn phá, phá hoại

▸ Từng từ:
摧毁 tồi hủy

tồi hủy

giản thể

Từ điển phổ thông

phá hủy, tàn phá, phá hoại

▸ Từng từ: