搗 - đảo
搗亂 đảo loạn

Từ điển trích dẫn

1. Làm lộn xộn, nhiễu loạn, phá hoại. ☆ Tương tự: "đảo đản" 搗蛋, "sách đài" 拆臺. ◎ Như: "cảnh sát gia cường cảnh bị, dĩ phòng bất lương phần tử sấn cơ đảo loạn" 警察加強警備, 以防不良分子趁機搗亂.
2. Gây rắc rối.

▸ Từng từ: 搗 亂
搗碎 đảo toái

đảo toái

phồn thể

Từ điển phổ thông

đập vụn, đập vỡ

▸ Từng từ: 搗 碎