插 - sáp, tháp, tráp
插入 sáp nhập

sáp nhập

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáp nhập, nhập vào, gắn vào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa.

▸ Từng từ:
插图 sáp đồ

sáp đồ

giản thể

Từ điển phổ thông

minh họa

▸ Từng từ:
插圖 sáp đồ

sáp đồ

phồn thể

Từ điển phổ thông

minh họa

▸ Từng từ:
插手 sáp thủ

Từ điển trích dẫn

1. Tham dự, gia nhập. ◇ Trần Tạo : "Hoạn đồ yếu xứ nan sáp thủ, Thi xã tùng trung thường dẫn đầu" , (Tái thứ vận đáp Hứa Tiết Thôi ).

▸ Từng từ:
插曲 sáp khúc

sáp khúc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. giờ giải lao, lúc nghỉ
2. thời gian giữa hai sự kiện

▸ Từng từ:
插銷 sáp tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Then cửa, chốt khóa cửa. ◇ Lưu Hậu Minh : "Tha lạp khai sáp tiêu, tòng song khẩu khiêu liễu xuất khứ" , (Hắc tiễn ).
2. Đầu cắm (ổ điện, ăng ten, v.v). § Cũng như: "sáp đầu" . Tiếng Anh: plug; tiếng Pháp: prise électrique.

▸ Từng từ: