戍 - thú
屯戍 đồn thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đóng quân ở biên giới mà phòng giặc.

▸ Từng từ:
征戍 chinh thú

Từ điển trích dẫn

1. Đi xa phòng thủ biên cương. ◇ Thẩm Thuyên Kì : "Thập niên chinh thú ức Liêu Dương" (Cổ ý trình bổ khuyết kiều tri chi ) Mười năm đi xa phòng thủ biên cương nhớ Liêu Dương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem binh phòng giữ biên giới.

▸ Từng từ:
謫戍 trích thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị đày ra làm lính giữ biên giới.

▸ Từng từ:
边戍 biên thú

biên thú

giản thể

Từ điển phổ thông

biên ải, biên cương, biên thùy, biên giới

▸ Từng từ:
遣戍 khiển thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa.

▸ Từng từ:
邊戍 biên thú

biên thú

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên ải, biên cương, biên thùy, biên giới

Từ điển trích dẫn

1. Giữ gìn biên giới.
2. Quân đội giữ biên giới.
3. Biên cương, biên cảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đóng quân gìn giữ biên giới.

▸ Từng từ: