ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
懨 - yêm
懨懨 yêm yêm
Từ điển trích dẫn
1. Thoi thóp, bơ phờ, ưu uất. § Cũng viết là "yêm yêm" 厭厭. ◇ Lưu Kiêm 劉兼: "Xứ xứ lạc hoa xuân tịch tịch, Thì thì trung tửu bệnh yêm yêm" 處處落花春寂寂, 時時中酒病懨懨 (Xuân trú túy miên 春晝醉眠) Chốn chốn hoa rơi xuân lặng lẽ, Lâu lâu trong rượu bệnh bơ phờ.
2. Chậm chậm, thong thả. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Yêm yêm đích tô tỉnh chuyển lai" 懨懨的甦醒轉來 (Quyển tam thập ngũ) Từ từ tỉnh táo khỏe mạnh trở lại
2. Chậm chậm, thong thả. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Yêm yêm đích tô tỉnh chuyển lai" 懨懨的甦醒轉來 (Quyển tam thập ngũ) Từ từ tỉnh táo khỏe mạnh trở lại
▸ Từng từ: 懨 懨