恆 - căng, cắng, hằng
恆娥 hằng nga

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Hằng Nga .

▸ Từng từ:
恆心 hằng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng tốt sẵn có, thường có.

▸ Từng từ:
恆河 hằng hà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ ( Gange ).

▸ Từng từ:
恆產 hằng sản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sản vật luôn có của địa phương.

▸ Từng từ:
永恆 vĩnh hằng

vĩnh hằng

phồn thể

Từ điển phổ thông

vĩnh hằng, vĩnh viễn, mãi mãi, bất diệt

▸ Từng từ:
逾恆 du hằng

Từ điển trích dẫn

1. Vượt quá tầm thường. ◇ Lâm Tắc Từ : "Mông ủy nhậm chi du hằng, di thâm cảm phấn; niệm trách thành chi trọng đại, bội thiết tủng hoàng" , ; , (Báo cáo để việt nhật kì chiệp ).

▸ Từng từ:
恆河沙數 hằng hà sa số

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số cát ở sông Hằng, ý nói cực nhiều, không thể tưởng tượng được.

▸ Từng từ: