徽 - huy
國徽 quốc huy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu hiệu riêng, tượng trưng của một nước — Cũng như Quốc kì .

▸ Từng từ:
安徽 an huy

an huy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tỉnh An Huy của Trung Quốc

▸ Từng từ:
徽号 huy hiệu

huy hiệu

giản thể

Từ điển phổ thông

huy hiệu

▸ Từng từ:
徽章 huy chương

huy chương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

huy chương, huân chương, mề-đai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miếng vải thêm đẹp dùng làm dấu hiệu, chính phủ hoặc quân đội cấp cho người có công, để người khác nhìn thấy biết ngay.

▸ Từng từ:
徽號 huy hiệu

huy hiệu

phồn thể

Từ điển phổ thông

huy hiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật nhỏ, đeo trên quần áo làm dấu, cho người khác biết mình thuộc đoàn thể nào.

▸ Từng từ: