彬 - bân
彬彬 bân bân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàn toàn tốt đẹp.

▸ Từng từ: 彬 彬
彬蔚 bân úy

Từ điển trích dẫn

1. Đẹp đẽ rực rỡ. ◇ Lục Cơ 陸機: "Tụng ưu du dĩ bân úy, luận tinh vi nhi lãng sướng" 頌優遊以彬蔚, 論精微而朗暢 (Văn phú 文賦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ rực rỡ.

▸ Từng từ: 彬 蔚