庵 - am
拙庵 chuyết am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên hiệu của Lí Tử Tấn, danh sĩ đời Lê. Xem tiểu truyện ở vần Tấn.

▸ Từng từ:
止庵 chỉ am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiệu của Phan Huy Ôn, danh sĩ đời Lê, Việt Nam. Xem tiểu sử ở vần Ôn.

▸ Từng từ:
澹庵 đạm am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên hiệu của Nguyễn Cư Trinh, danh sĩ thời Nam Bắc phân tranh.

▸ Từng từ:
茅庵 mao am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lều tranh.

▸ Từng từ:
草庵 thảo am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lều cỏ. Ngôi nhà tranh nhỏ bé. Đoạn trường tân thanh : » Thảo am đó cũng gần kề chẳng xa «.

▸ Từng từ:
遯庵 độn am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biệt hiệu của Nguyễn Thông, danh sĩ triều Nguyễn. Xem tiểu sử của ông ở vần Thông.

▸ Từng từ:
拙庵文集 chuyết am văn tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tác phẩm văn xuôi, viết bằng chữ Hán của Lí Tử Tấn đời Lê. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Tấn.

▸ Từng từ:
澹庵文集 đạm am văn tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tác phẩm chữ Hán của Nguyễn Cư Trinh. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Trinh.

▸ Từng từ:
遯庵文集 độn am văn tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tác phẩm văn xuôi bằng chữ Hán của Nguyễn Thông.

▸ Từng từ: