导 - đạo
主导 chủ đạo

chủ đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

chủ đạo, chủ yếu

▸ Từng từ:
勸导 khuyến đạo

khuyến đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

khuyên bảo, chỉ bảo

▸ Từng từ:
向导 hướng đạo

hướng đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

hướng đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ bảo

▸ Từng từ:
导弹 đạo đạn

đạo đạn

giản thể

Từ điển phổ thông

tên lửa dẫn đường, tên lửa đạn đạo

▸ Từng từ:
导航 đạo hàng

đạo hàng

giản thể

Từ điển phổ thông

lái tàu, đi biển

▸ Từng từ:
引导 dẫn đạo

dẫn đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

dẫn đường, đưa đường

▸ Từng từ:
指导 chỉ đạo

chỉ đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ huy, điều khiển

▸ Từng từ:
教导 giáo đạo

giáo đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

dạy dỗ, dạy học

▸ Từng từ:
辅导 phụ đạo

phụ đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

phụ đạo, dạy kèm

▸ Từng từ:
领导 lãnh đạo

lãnh đạo

giản thể

Từ điển phổ thông

lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu

▸ Từng từ: