宂 - nhũng
宂兵 nhũng binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng.

▸ Từng từ:
宂官 nhũng quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông quan thừa, vô dụng.

▸ Từng từ:
宂擾 nhũng nhiễu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây rối loạn, làm cho phức tạp, làm phiền người khác.

▸ Từng từ:
宂費 nhũng phí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tiêu vào việc thừa, hao tốn vô ích.

▸ Từng từ:
宂長 nhũng trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lôi thôi dài dòng.

▸ Từng từ:
宂雜 nhũng tạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẫn lộn, rắc rối.

▸ Từng từ: