hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
宂 ▸ từ ghép
宂 - nhũng
宂兵
nhũng binh
宂兵
nhũng binh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng.
▸ Từng từ:
宂
兵
宂官
nhũng quan
宂官
nhũng quan
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ông quan thừa, vô dụng.
▸ Từng từ:
宂
官
宂擾
nhũng nhiễu
宂擾
nhũng nhiễu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gây rối loạn, làm cho phức tạp, làm phiền người khác.
▸ Từng từ:
宂
擾
宂費
nhũng phí
宂費
nhũng phí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ tiêu vào việc thừa, hao tốn vô ích.
▸ Từng từ:
宂
費
宂長
nhũng trường
宂長
nhũng trường
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lôi thôi dài dòng.
▸ Từng từ:
宂
長
宂雜
nhũng tạp
宂雜
nhũng tạp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lẫn lộn, rắc rối.
▸ Từng từ:
宂
雜