孥 - noa, nô
妻孥 thê noa

thê noa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vợ con

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vợ và con nhỏ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Buổi tiễn đưa lòng bận thê noa «.

▸ Từng từ:
孥稚 noa trĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa trẻ thơ — thơ ấu non nớt.

▸ Từng từ: