婢 - tì, tỳ
侍婢 thị tì

Từ điển trích dẫn

1. Đầy tớ gái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa tớ gái. Đoạn trường tân thanh : » Buồng the dạy ép vào phiên thị tì «.

▸ Từng từ:
奴婢 nô tì

nô tì

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ có tội, phải vào làm đày tớ trong phủ quan — Kẻ đày tớ. » Bọt bèo là phận nô tì, dạy nghiêm, ở thảo hai bề vẹn hai « ( Gia huấn ca ).

nô tỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đứa hầu gái

▸ Từng từ:
婢女 tỳ nữ

tỳ nữ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con hầu, đứa hầu gái

▸ Từng từ:
婢妾 tì thiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người vợ nhỏ, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai : » Đổi hình tì thiếp ra ngôi phi tần «.

▸ Từng từ:
婢膝 tì tất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa đày tớ gái hầu hạ dưới chân mình. Truyện Lục Vân Tiên : » Con này tì tất, tên là Kim Liên «.

▸ Từng từ:
媵婢 dắng tì

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa, con gái lấy chồng dẫn theo đầy tớ gái, gọi là "dắng tì" nàng hầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa tớ gái theo tủ về nhà chồng.

▸ Từng từ:
花婢 hoa tì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ gái. Như Hoa nô .

▸ Từng từ: