娶 - thú
告娶 cáo thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa với cha mẹ để xin cưới vợ.

▸ Từng từ:
娶妻 thú thê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy vợ. Cưới vợ.

▸ Từng từ:
婚娶 hôn thú

Từ điển trích dẫn

1. Việc lấy vợ lấy chồng, giá thú, kết hôn. ◇ Hậu Hán Thư : "Thuận tứ tiết chi nghi, thích âm dương chi hòa, sử nam nữ hôn thú bất quá kì thì" , , 使 (Chu Cử truyện ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc lấy vợ lấy chồng.

▸ Từng từ:
嫁娶 giá thú

Từ điển trích dẫn

1. Lấy vợ lấy chồng, cưới gả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc lấy vợ lấy chồng. Việc kết hôn.

▸ Từng từ: