hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
娶 ▸ từ ghép
娶 - thú
告娶
cáo thú
告娶
cáo thú
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thưa với cha mẹ để xin cưới vợ.
▸ Từng từ:
告
娶
娶妻
thú thê
娶妻
thú thê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy vợ. Cưới vợ.
▸ Từng từ:
娶
妻
婚娶
hôn thú
婚娶
hôn thú
Từ điển trích dẫn
1. Việc lấy vợ lấy chồng, giá thú, kết hôn. ◇ Hậu Hán Thư
後
漢
書
: "Thuận tứ tiết chi nghi, thích âm dương chi hòa, sử nam nữ hôn thú bất quá kì thì"
順
四
節
之
宜
,
適
陰
陽
之
和
,
使
男
女
婚
娶
不
過
其
時
(Chu Cử truyện
周
舉
傳
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc lấy vợ lấy chồng.
▸ Từng từ:
婚
娶
嫁娶
giá thú
嫁娶
giá thú
Từ điển trích dẫn
1. Lấy vợ lấy chồng, cưới gả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc lấy vợ lấy chồng. Việc kết hôn.
▸ Từng từ:
嫁
娶