奢 - xa
奢侈 xa xỉ

xa xỉ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xa xỉ, xa hoa

Từ điển trích dẫn

1. Hoang phí, không biết tiết kiệm. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tòng ngũ, lục tuế thì tựu thị tính tình xa xỉ, ngôn ngữ ngạo mạn" 從五, 六歲時就是性情奢侈, 言語傲慢 (Đệ tứ hồi).
2. ☆ Tương tự: "hào xỉ" 豪侈.
3. ★ Tương phản: "phác tố" 樸素, "tiết kiệm" 節儉, "tiết tỉnh" 節省, "tiết ước" 節約, "kiệm phác" 儉樸, "kiệm ước" 儉約.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiêu dùng hoang phí.

▸ Từng từ: 奢 侈
奢國 xa quốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước giàu có, ăn tiêu phung phí — Chỉ vùng đất nổi tiếng về ăn chơi.

▸ Từng từ: 奢 國
奢婦 xa phụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đàn bà ăn tiêu hoang phí.

▸ Từng từ: 奢 婦
奢想 xa tưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ tới những điều quá sức mình. Suy nghĩ viển vông.

▸ Từng từ: 奢 想
奢望 xa vọng

xa vọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mong mỏi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Xa nguyện 奢願.

▸ Từng từ: 奢 望
奢泰 xa thái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiêu dùng quá đáng.

▸ Từng từ: 奢 泰
奢華 xa hoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phung phí vào việc chưng diện loè loẹt, vào cái bề ngoài cho đẹp.

▸ Từng từ: 奢 華
奢費 xa phí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn tiêu quá độ, uổng tiền.

▸ Từng từ: 奢 費
奢願 xa nguyện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mong mỏi điều quá đáng.

▸ Từng từ: 奢 願
驕奢 kiêu xa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hợm mình và hoang phí.

▸ Từng từ: 驕 奢
奢侈品 xa xỉ phẩm

Từ điển trích dẫn

1. Dụng phẩm xa hoa. § Thường chỉ những món tiêu pha để vui chơi, trang sức, v.v. ★ Tương phản: "tất nhu phẩm" 必需品.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những đồ dùng quá đắt tiền và không cần thiết, chỉ tốn tiền.

▸ Từng từ: 奢 侈 品
奢侈稅 xa xỉ thuế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số tiền chánh phủ đánh vào những món hàng đắt tiền và không cần thiết.

▸ Từng từ: 奢 侈 稅