处 - xứ, xử
何处 hà xứ

hà xứ

giản thể

Từ điển phổ thông

chỗ nào, ở đâu, nơi nào

▸ Từng từ: 何 处
判处 phán xử

phán xử

giản thể

Từ điển phổ thông

phán xử, phán quyết

▸ Từng từ: 判 处
别处 biệt xứ

biệt xứ

giản thể

Từ điển phổ thông

nơi khác, riêng biệt một nơi

▸ Từng từ: 别 处
到处 đáo xứ

đáo xứ

giản thể

Từ điển phổ thông

mọi nơi, mọi chỗ

▸ Từng từ: 到 处
四处 tứ xứ

tứ xứ

giản thể

Từ điển phổ thông

mọi nơi, khắp nơi

▸ Từng từ: 四 处
处世 xử thế

xử thế

giản thể

Từ điển phổ thông

xử thế

▸ Từng từ: 处 世
处理 xử lý

xử lý

giản thể

Từ điển phổ thông

xử lý

▸ Từng từ: 处 理
某处 mỗ xứ

mỗ xứ

giản thể

Từ điển phổ thông

có nơi, một nơi nào đó

▸ Từng từ: 某 处