嚀 - ninh
叮嚀 đinh ninh

đinh ninh

phồn thể

Từ điển phổ thông

răn bảo kỹ càng

Từ điển trích dẫn

1. Dặn dò. Cũng viết 丁寧 hoặc丁嚀.
2. Kĩ lưỡng.
3. Để ý cẩn thận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Đinh ninh 丁寧.

▸ Từng từ: 叮 嚀