哈 - cáp, ha, hà
哈佛 cáp phật

cáp phật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trường đại học Harvard của Mỹ

▸ Từng từ:
哈哈 cáp cáp

cáp cáp

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Trạng thanh từ: tiếng cười hầng hậc, khanh khách. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Trương đạo sĩ tiên ha ha tiếu đạo: Vô lượng thọ Phật!" : ! (Đệ nhị thập cửu hồi).
2. Thán từ: biểu thị vui mừng, kinh sợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khanh khách.

▸ Từng từ:
哈欠 cáp khiếm

cáp khiếm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngáp

▸ Từng từ:
察哈爾 sát cáp nhĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở đông bắc bộ Trung Hoa.

▸ Từng từ:
撒哈拉 tát cáp lạp

tát cáp lạp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sa mạc Sahara

▸ Từng từ: