哂 - sẩn
哂笑 sẩn tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Mỉm cười tỏ ý chê bai, chê cười. ◇ Tây du kí 西遊記: "Hành Giả văn ngôn, sẩn tiếu bất tuyệt" (Đệ tam thập thất hồi 第三十七回) 行者聞言, 哂笑不絕 Hành Giả nghe nói, cười mãi không thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.

▸ Từng từ: 哂 笑
哂納 sẩn nạp

Từ điển trích dẫn

1. Lời nói khách sáo dùng khi biếu tặng lễ vật, xin người nhận cho. § Cũng nói "tiếu nạp" 笑納.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỉm cười mà dâng nộp. Chỉ sự tặng biếu — Chê cười mà nhận cho. Tiếng khiêm nhường, dùng để nói khi tặng biếu ai vật gì, ngỏ ý mong dù người đó có chê cười thì cũng xin nhận cho.

▸ Từng từ: 哂 納