叵 - phả
叵信 phả tín

Từ điển trích dẫn

1. Không thể tin được. ◇ Tam quốc chí : "Bố nhân chỉ Bị (Lưu Bị) viết: Thị nhi tối phả tín giả" (): (Lữ Bố truyện ) Lữ Bố liền chỉ Lưu Bị nói: Đây là một người tuyệt không thể tin cậy được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không thể tin được.

▸ Từng từ:
叵奈 phả nại

Từ điển trích dẫn

1. Không chịu đựng nổi. § Cũng viết là: "phả nại" , "phả nại" , "phả nại" , "phả nại" , "khả nại" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết làm sao.

▸ Từng từ:
叵測 phả trắc

Từ điển trích dẫn

1. Không lường được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khó biết. Không lường trước được.

▸ Từng từ:
叵耐 phả nại

Từ điển trích dẫn

1. Xem "phả nại" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không thể chịu đựng nổi.

▸ Từng từ: