hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
叵 ▸ từ ghép
叵 - phả
叵信
phả tín
叵信
phả tín
Từ điển trích dẫn
1. Không thể tin được. ◇ Tam quốc chí
三
國
志
: "Bố nhân chỉ Bị (Lưu Bị) viết: Thị nhi tối phả tín giả"
布
因
指
備
(
劉
備
)
曰
:
是
兒
最
叵
信
者
(Lữ Bố truyện
呂
布
傳
) Lữ Bố liền chỉ Lưu Bị nói: Đây là một người tuyệt không thể tin cậy được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không thể tin được.
▸ Từng từ:
叵
信
叵奈
phả nại
叵奈
phả nại
Từ điển trích dẫn
1. Không chịu đựng nổi. § Cũng viết là: "phả nại"
叵
耐
, "phả nại"
頗
奈
, "phả nại"
尀
奈
, "phả nại"
頗
耐
, "khả nại"
可
奈
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết làm sao.
▸ Từng từ:
叵
奈
叵測
phả trắc
叵測
phả trắc
Từ điển trích dẫn
1. Không lường được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khó biết. Không lường trước được.
▸ Từng từ:
叵
測
叵耐
phả nại
叵耐
phả nại
Từ điển trích dẫn
1. Xem "phả nại"
叵
奈
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không thể chịu đựng nổi.
▸ Từng từ:
叵
耐