变 - biến, biện
不变 bất biến

bất biến

giản thể

Từ điển phổ thông

không thay đổi

▸ Từng từ: 不 变
兵变 binh biến

binh biến

giản thể

Từ điển phổ thông

binh biến, cuộc nổi loạn

▸ Từng từ: 兵 变
变动 biến động

biến động

giản thể

Từ điển phổ thông

biến động

▸ Từng từ: 变 动
变化 biến hóa

biến hóa

giản thể

Từ điển phổ thông

biến hóa, biến đổi

▸ Từng từ: 变 化
变卦 biến quái

biến quái

giản thể

Từ điển phổ thông

giở quẻ, đổi giọng, tráo trở

▸ Từng từ: 变 卦
变形 biến hình

biến hình

giản thể

Từ điển phổ thông

biến hình

▸ Từng từ: 变 形
变換 biến hoán

biến hoán

giản thể

Từ điển phổ thông

thay đổi

▸ Từng từ: 变 換
变数 biến số

biến số

giản thể

Từ điển phổ thông

biến số (toán)

▸ Từng từ: 变 数
变色 biến sắc

biến sắc

giản thể

Từ điển phổ thông

1. biến màu
2. thay đổi sắc mặt
3. biến đổi

▸ Từng từ: 变 色
变质 biến chất

biến chất

giản thể

Từ điển phổ thông

biến chất

▸ Từng từ: 变 质
变革 biến cách

biến cách

giản thể

Từ điển phổ thông

biến đổi

▸ Từng từ: 变 革
多变 đa biến

đa biến

giản thể

Từ điển phổ thông

hay thay đổi, dễ thay đổi, không kiên định

▸ Từng từ: 多 变
改变 cải biến

cải biến

giản thể

Từ điển phổ thông

cải biến, biến đổi

▸ Từng từ: 改 变
突变 đột biến

đột biến

giản thể

Từ điển phổ thông

đột biến

▸ Từng từ: 突 变
变壓器 biến áp khí

biến áp khí

giản thể

Từ điển phổ thông

máy biến áp

▸ Từng từ: 变 壓 器