hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
匿 ▸ từ ghép
匿 - nặc
匿名
nặc danh
匿名
nặc danh
Từ điển trích dẫn
1. Giấu tên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giấu tên. Không cho biết tên.
▸ Từng từ:
匿
名
匿戶
nặc hộ
匿戶
nặc hộ
Từ điển trích dẫn
1. Người cư ngụ không khai báo hộ tịch.
▸ Từng từ:
匿
戶
匿户
nặc hộ
匿户
nặc hộ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người cư ngụ bất hợp pháp, không được ghi chép trong sổ sách địa phương.
▸ Từng từ:
匿
户
潛匿
tiềm nặc
潛匿
tiềm nặc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giấm diếm. Lén lút.
▸ Từng từ:
潛
匿
舍匿
xá nặc
舍匿
xá nặc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giấu diếm trong nhà.
▸ Từng từ:
舍
匿
蔽匿
tế nặc
蔽匿
tế nặc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che giấu.
▸ Từng từ:
蔽
匿
藏匿
tàng nặc
藏匿
tàng nặc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giấu kín.
▸ Từng từ:
藏
匿
隱匿
ẩn nặc
隱匿
ẩn nặc
Từ điển trích dẫn
1. Che dấu sự xấu xa.
2. Điều xấu xa kín đáo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Che dấu sự xấu xa — Điều xấu xa kín đáo.
▸ Từng từ:
隱
匿