hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
刃 ▸ từ ghép
刃 - nhẫn, nhận
白刃
bạch nhận
白刃
bạch nhận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm.
▸ Từng từ:
白
刃
霜刃
sương nhận
霜刃
sương nhận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi gươm đao sáng loáng.
▸ Từng từ:
霜
刃
兵不血刃
binh bất huyết nhận
兵不血刃
binh bất huyết nhận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Việc đánh trận mà không dùng gươm dáo, chỉ đoàn quân nhân nghĩa, không tàn sát địch.
▸ Từng từ:
兵
不
血
刃