hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
凜 ▸ từ ghép
凜 - lẫm
凜冽
lẫm liệt
凜冽
lẫm liệt
Từ điển trích dẫn
1. Lạnh buốt, lạnh thấu xương.
2. Oai nghiêm, làm cho người phải kính sợ.
▸ Từng từ:
凜
冽
凜凜
lẫm lẫm
凜凜
lẫm lẫm
Từ điển trích dẫn
1. Lạnh giá. § Cũng như "lẫm liệt"
凜
冽
. ◇ Thái Diễm
蔡
琰
: "Băng sương lẫm lẫm hề thân khổ hàn"
冰
霜
凜
凜
兮
身
苦
寒
(Hồ già thập bát phách
胡
笳
十
八
拍
) Băng sương buốt giá hề thân khổ lạnh.
2. Vẻ oai nghiêm, khiến người khác kính sợ. ◎ Như: "uy phong lẫm lẫm"
威
風
凜
凜
.
▸ Từng từ:
凜
凜
凜慄
lẫm lật
凜慄
lẫm lật
Từ điển trích dẫn
1. Lạnh run. ◇ Đỗ Phủ
杜
甫
: "Na vô nang trung bạch, Cứu nhữ hàn lẫm lật"
那
無
囊
中
帛
,
救
汝
寒
凜
慄
(Bắc chinh
北
征
) Nào có lụa tơ trần trong túi, (Mà) giúp ngươi khỏi lạnh run.
▸ Từng từ:
凜
慄