ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
偽 - ngụy
偽善 ngụy thiện
偽書 ngụy thư
Từ điển trích dẫn
1. Sách mạo danh người xưa viết ra, không phải thật của tiền nhân truyền lại. ◇ Vương Sung 王充: "Tục truyền tế hoặc, ngụy thư phóng lưu" 俗傳蔽惑, 偽書放流 (Luận hành 論衡, Đối tác 對作).
2. Ngụy tạo văn thư. ◇ Sử Kí 史記: "Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư" 吏士舞文弄法, 刻章偽書 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Quan quân múa văn loạn pháp, khắc chương mạo sách.
2. Ngụy tạo văn thư. ◇ Sử Kí 史記: "Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư" 吏士舞文弄法, 刻章偽書 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Quan quân múa văn loạn pháp, khắc chương mạo sách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại sách sai lầm, vô giá trị — Loại giả mạo, không phải thật do đời xưa truyền lại.
▸ Từng từ: 偽 書
偽證 ngụy chứng
phồn thể
Từ điển phổ thông
ngụy chứng, khai man
Từ điển trích dẫn
1. Chứng cứ giả mạo.
2. Làm chứng giả mạo, cố ý đưa ra chứng cứ giả. ◇ Pháp học tri thức thủ sách 法學知識手冊: "Ngụy chứng giả thị hữu ý niết tạo, oai khúc, khoách đại, điên đảo sự thật tiến hành hãm hại hoặc giả bao tí, thị yếu phụ pháp luật trách nhậm đích" 偽證者是有意捏造, 歪曲, 擴大, 顛倒事實進行陷害或者包庇, 是要負法律責任的 (Tố tụng pháp 訴訟法).
2. Làm chứng giả mạo, cố ý đưa ra chứng cứ giả. ◇ Pháp học tri thức thủ sách 法學知識手冊: "Ngụy chứng giả thị hữu ý niết tạo, oai khúc, khoách đại, điên đảo sự thật tiến hành hãm hại hoặc giả bao tí, thị yếu phụ pháp luật trách nhậm đích" 偽證者是有意捏造, 歪曲, 擴大, 顛倒事實進行陷害或者包庇, 是要負法律責任的 (Tố tụng pháp 訴訟法).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bằng cớ giả tạo — Làm chứng giả dối để che lấp sự thật.
▸ Từng từ: 偽 證
真偽 chân ngụy
Từ điển trích dẫn
1. Thật và giả. § Cũng như "chân giả" 真假. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lệnh bộ tốt hình mạo tương tự giả, giả ban Khương Duy công thành, nhân hỏa quang chi trung, bất biện chân ngụy" 令部卒形貌相似者, 假扮姜維攻城, 因火光之中, 不辨真偽 (Đệ cửu thập tam hồi) (Khổng Minh) ra lệnh chọn lấy một người mặt mũi giống (Khương Duy), giả trang làm Khương Duy đánh vào thành, vì trong bóng lửa (mập mờ), không phân biệt được thật giả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thật và giả. Cũng nói là Chân giả.
▸ Từng từ: 真 偽