佚 - dật, điệt
佚女 dật nữ

Từ điển trích dẫn

1. Người con gái đẹp. ◇ Khuất Nguyên : "Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ" (Li Tao ) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái đẹp.

▸ Từng từ:
佚遊 dật du

Từ điển trích dẫn

1. Phóng đãng. ◇ Luận Ngữ : "Khổng Tử viết: Ích giả tam nhạo, tổn giả tam nhạo. Nhạo tiết lễ nhạc, nhạo đạo nhân chi thiện, nhạo đa hiền hữu, ích hĩ. Nhạo kiêu lạc, nhạo dật du, nhạo yến lạc, tổn hĩ" : , . , , , . , , , (Quý Thị ) Khổng Tử nói: Có ba sự ưa thích có ích, có ba sự ưa thích có hại. Thích dùng lễ nhạc để điều tiết đời sống, thích khen chỗ hay của người, thích có nhiều bạn hiền, ba cái đó có ích. Thích kiêu sa, dâm lạc, thích du đãng phóng tứ, thích yến tiệc vui chơi, ba cái đó có hại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi quá mức.

▸ Từng từ:
安佚 an dật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

An vui. Có nghĩa như An lạc.

▸ Từng từ: