亚 - á
东亚 đông á

đông á

giản thể

Từ điển phổ thông

Đông Á

▸ Từng từ: 东 亚
中亚 trung á

trung á

giản thể

Từ điển phổ thông

vùng Trung Á

▸ Từng từ: 中 亚
亚军 á quân

á quân

giản thể

Từ điển phổ thông

đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai

▸ Từng từ: 亚 军
亚太 á thái

á thái

giản thể

Từ điển phổ thông

châu Á Thái Bình Dương

▸ Từng từ: 亚 太
亚洲 á châu

á châu

giản thể

Từ điển phổ thông

châu Á

▸ Từng từ: 亚 洲
亚麻 á ma

á ma

giản thể

Từ điển phổ thông

cây gai

▸ Từng từ: 亚 麻
南亚 nam á

nam á

giản thể

Từ điển phổ thông

Nam Á

▸ Từng từ: 南 亚
肯尼亚 khẳng ni á

khẳng ni á

giản thể

Từ điển phổ thông

nước Kenya

▸ Từng từ: 肯 尼 亚
亚拉巴马 á lạp ba mã

Từ điển phổ thông

bang Alabama của Hoa Kỳ

▸ Từng từ: 亚 拉 巴 马
亚格门农 á cách môn nông

Từ điển phổ thông

Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)

▸ Từng từ: 亚 格 门 农
亚特兰大 á đặc lan đại

Từ điển phổ thông

Atlanta

▸ Từng từ: 亚 特 兰 大
哥伦比亚 ca luân tỷ á

Từ điển phổ thông

Columbia

▸ Từng từ: 哥 伦 比 亚
波斯尼亚 ba tư ni á

ba tư ni á

giản thể

Từ điển phổ thông

nước Bosnia

▸ Từng từ: 波 斯 尼 亚
澳大利亚 úc đại lợi á

Từ điển phổ thông

nước Úc, Australia

▸ Từng từ: 澳 大 利 亚
玻利维亚 pha lợi duy á

Từ điển phổ thông

nước Bolivia

▸ Từng từ: 玻 利 维 亚
印度尼西亚 ấn độ ni tây á

Từ điển phổ thông

nước Indonesia

▸ Từng từ: 印 度 尼 西 亚
阿尔及利亚 a nhĩ cập lợi á

Từ điển phổ thông

nước Algieria

▸ Từng từ: 阿 尔 及 利 亚
阿尔巴尼亚 a nhĩ ba ni á

Từ điển phổ thông

nước Albani

▸ Từng từ: 阿 尔 巴 尼 亚
亚太经合组织 á thái kinh hiệp tổ chức

Từ điển phổ thông

Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC

▸ Từng từ: 亚 太 经 合 组 织
东南亚国家联盟 đông nam á quốc gia liên minh

Từ điển phổ thông

ASEAN, hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

▸ Từng từ: 东 南 亚 国 家 联 盟
巴布亚新几內亚 ba bố á tân kỷ nội á

Từ điển phổ thông

nước Papua New Guinea

▸ Từng từ: 巴 布 亚 新 几 內 亚