乃 - nãi, ái
乃尔 nãi nhĩ

nãi nhĩ

giản thể

Từ điển phổ thông

như thế này, theo cách này

▸ Từng từ:
乃爾 nãi nhĩ

nãi nhĩ

phồn thể

Từ điển phổ thông

như thế này, theo cách này

▸ Từng từ:
乃至 nãi chí

nãi chí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngay cả khi

▸ Từng từ:
欸乃 ải nãi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động nhịp nhàng cách đều nhau, chẳng hạn tiếng mái chèo — Tiếng gõ nhịp khi hát.

▸ Từng từ: