临 - lâm, lấm
临行 lâm hành

lâm hành

giản thể

Từ điển phổ thông

kịp lúc đi

▸ Từng từ:
来临 lai lâm

lai lâm

giản thể

Từ điển phổ thông

tiến đến gần

▸ Từng từ: