丐 - cái
乞丐 khất cái

khất cái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kẻ ăn mày

Từ điển trích dẫn

1. Ăn xin.
2. Kẻ ăn mày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn xin — Kẻ ăn mày.

▸ Từng từ: