闡 - xiển
闡士 xiển sĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ người đã suốt cái giáo lí của Phật, bậc cao đệ của Phật.

▸ Từng từ: 闡 士
闡揚 xiển dương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra.

▸ Từng từ: 闡 揚
闡明 xiển minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho sáng tỏ ra.

▸ Từng từ: 闡 明
闡發 xiển phát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Xiển dương 闡揚.

▸ Từng từ: 闡 發
闡究 xiển cứu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm biết cho rõ ràng.

▸ Từng từ: 闡 究
闡緩 xiển hoãn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chậm rãi, khoan thai.

▸ Từng từ: 闡 緩
闡道 xiển đạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Truyền bá tôn giáo. Như: Truyền đạo.

▸ Từng từ: 闡 道