鑠 - thước
懿鑠 ý thược

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hưng thịnh tốt đẹp.

▸ Từng từ: 懿 鑠
矍鑠 quắc thước

quắc thước

phồn thể

Từ điển phổ thông

già mà vẫn khoẻ mạnh

Từ điển trích dẫn

1. Già mà còn khỏe mạnh. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Tiên Vu Đồng thì niên lục thập hữu nhất, niên xỉ tuy tăng, quắc thước như cựu" 鮮于同時年六十有一, 年齒雖增, 矍鑠如舊 (Lão môn sanh tam thế báo ân 老門生三世報恩).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 矍 鑠
謗鑠 báng thược

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cái miệng nói xấu người khác, ví như cái lò làm chảy được cả kim khí — Chỉ sự phi nghĩa.

▸ Từng từ: 謗 鑠
眾口鑠金 chúng khẩu thước kim

Từ điển trích dẫn

1. Đông miệng người làm chảy được kim khí. Tỉ dụ ảnh hưởng của dư luận rất lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng đông người làm chảy được kim khí, ý nói sức mạnh của dư luận.

▸ Từng từ: 眾 口 鑠 金
震古鑠今 chấn cổ thước kim

Từ điển trích dẫn

1. Vang động thời xưa, chói lọi đời nay. Hình dung sự nghiệp hoặc công tích vĩ đại.

▸ Từng từ: 震 古 鑠 今