返 - phiên, phản
往返 vãng phản

vãng phản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đi đi lại lại, đi tới đi lui

▸ Từng từ: 往 返
返回 phản hồi

Từ điển trích dẫn

1. Trở về. ◎ Như "phản hồi cố lí" 返回故里 trở về quê cũ.

▸ Từng từ: 返 回
返老還童 phản lão hoàn đồng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "phản lão hoàn đồng" 反老還童.

▸ Từng từ: 返 老 還 童