讐 - thù
國讐 quốc thù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối thù chung của cả nước.

▸ Từng từ: 國 讐
怨讐 oán thù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghét giận lắm. Thơ Phan Bội Châu có câu: » Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế, mở miệng cười tan cuộc oán thù «.

▸ Từng từ: 怨 讐
私讐 tư thù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối giận ghét vì chuyện riêng.

▸ Từng từ: 私 讐
讐怨 thù oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Thù hận 讐恨.

▸ Từng từ: 讐 怨
讐恨 thù hận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Căm giận không nguôi.

▸ Từng từ: 讐 恨
讐敵 thù địch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ căm giận và chống lại mình.

▸ Từng từ: 讐 敵