詡 - hu, hủ
詡詡 hủ hủ

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ tự đắc. ◇ Quy Hữu Quang 歸有光: "Cố hủ hủ yên tứ kì dục nhi dĩ, quốc gia chi lợi hại, sanh dân chi hưu thích bất vấn dã" 故詡詡焉恣其欲而已, 國家之利害, 生民之休戚不問也 (Tặng Tư Nghi Dương Quân tự 贈司儀楊君序).
2. (Tượng thanh) ◇ Dương Thận 楊慎: "Xỉ khai thần tụ vị chi vũ, kì âm hủ hủ hu hu nhiên" 齒開脣聚謂之羽, 其音詡詡吁吁然 (Đan duyên tổng lục 丹鉛總錄, Đính ngộ 訂誤, Ngũ âm giải 五音解).

▸ Từng từ: 詡 詡
誇詡 khoa hủ

Từ điển trích dẫn

1. Khoa đại, khoe khoang. ◇ Dương Hùng 揚雄: "Thượng thái xa, lệ khoa hủ" 尚泰奢, 麗誇詡 (Vũ liệp phú 羽獵賦).

▸ Từng từ: 誇 詡