裘 - cầu, cừu
弓裘 cung cừu

Từ điển trích dẫn

1. Con nối được nghiệp cha. § Nguồn gốc: ◇ Lễ Kí 禮記: "Lương dã chi tử, tất học vi cừu; lương cung chi tử, tất học vi ki" 良冶之子, 必學為裘; 良弓之子, 必學為箕 (Học kí 學記).

▸ Từng từ: 弓 裘
氈裘 chiên cừu

Từ điển trích dẫn

1. Áo da cừu. § Chỉ quần áo làm bằng da cừu của dân du mục người Hồ ở phương Bắc Trung Quốc thời xưa. ◇ Cựu ngũ đại sử 舊五代史: "Truy kích chí Dịch thủy, hoạch chiên cừu, thuế mạc, dương mã bất khả thắng kỉ" 追擊至易水, 獲氈裘, 毳幕, 羊馬不可勝紀 (Đường thư 唐書, Trang Tông kỉ tam 莊宗紀三).
2. Mượn chỉ dân tộc du mục ở Bắc Trung Quốc thời xưa hoặc chỉ tù trưởng dân tộc này. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Thần thành bất nhẫn trì đại Hán tiết đối chiên cừu độc bái" 臣誠不忍持大漢節對氈裘獨拜 (Trịnh Chúng truyện 鄭眾傳).
3. Phiếm chỉ dị tộc. ◇ Tráp Trung Nhân 霅中人: "Hiên miếu kiến vu kinh kì, Chiên cừu du vu nội địa" 祆廟建于京畿, 氈裘游于內地 Trung tây kỉ sự 中西紀事, Hậu tự 後序) Miếu đạo Ba Tư dựng lên ở kinh đô, Người dị tộc qua lại ở trong đất nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo lạnh dệt bằng lông thú.

▸ Từng từ: 氈 裘
箕裘 ki cừu

Từ điển trích dẫn

1. "Ki" 箕 là cái giần, cái thúng, "cừu" 裘 là áo lông, áo da; "ki cừu" 箕裘 nguyên nghĩa là từ dễ tới khó, tức là phương pháp học tập theo thứ tự; sau chỉ tài nghệ hoặc sự nghiệp của cha. § Nguồn gốc: ◇ Lễ Kí 禮記: "Lương dã chi tử tất học vi cừu, lương cung chi tử tất học vi ki" 良冶之子必學為裘, 良弓之子必學為箕 (Học kí 學記) Nhà làm nghề rèn đúc kim loại biết cắt ráp áo da, tất con sẽ học được nghề làm áo da; nhà giỏi dùng cung biết đẽo gọt làm thúng, tất con sẽ học được nghề làm thúng. Ý nói, con cháu giòng thế nào cũng học được nghề nghiệp của cha ông.

▸ Từng từ: 箕 裘
裘褐 cừu cát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cách ăn mặc sơ sài, tầm thường.

▸ Từng từ: 裘 褐
裘馬 cừu mã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo cừu và ngựa, chỉ cảnh phú quý.

▸ Từng từ: 裘 馬
輕裘 khinh cừu

Từ điển trích dẫn

1. Áo da ấm và nhẹ. ◇ Luận Ngữ 論語: "Xích chi thích Tề dã, thừa phì mã, ý khinh cừu" 赤之適齊也, 乘肥馬, 衣輕裘 (Ung dã 雍也) Anh Xích (tức Tử Hoa, học trò Khổng Tử) đi sang Tề, cưỡi ngựa béo, mặc áo da nhẹ. § Ý nói giàu sang.

▸ Từng từ: 輕 裘
鹿裘 lộc cừu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo lạnh làm bằng da hươu.

▸ Từng từ: 鹿 裘
裘弊金盡 cừu tệ kim tận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo rách tiền hết, chỉ sự khốn cùng.

▸ Từng từ: 裘 弊 金 盡