薦 - tiến, trãi, tấn
推薦 thôi tiến

thôi tiến

phồn thể

Từ điển phổ thông

giới thiệu, tiến cử

Từ điển trích dẫn

1. Tiến cử. § Giới thiệu người tài giỏi hoặc sự vật tốt đẹp để hi vọng được nhậm dụng hoặc tiếp thụ. Cũng viết là 推荐. ◇ Hán Thư 漢書: "Thu thiệm danh sĩ, giao kết tướng tướng khanh đại phu thậm chúng. Cố tại vị giả cánh thôi tiến chi" 收贍名士, 交結將相卿大夫甚眾. 故在位者更推薦之 (Vương Mãng truyện 王莽傳).

▸ Từng từ: 推 薦
薦新 tiến tân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâng cúng phẩm vật đầu mùa cho thần thánh hoặc tổ tiên.

▸ Từng từ: 薦 新
薦舉 tiến cử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa người tài lên để được dùng.

▸ Từng từ: 薦 舉
薦酒 tiến tửu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâng rượu cúng tế.

▸ Từng từ: 薦 酒