编 - biên
主编 chủ biên

chủ biên

giản thể

Từ điển phổ thông

người xuất bản, nhà xuất bản

▸ Từng từ: 主 编
改编 cải biên

cải biên

giản thể

Từ điển phổ thông

1. sửa lại cho phù hợp
2. phỏng theo, dựa theo

▸ Từng từ: 改 编
汇编 vị biên

vị biên

giản thể

Từ điển phổ thông

tập hợp, thu lượm, biên soạn

▸ Từng từ: 汇 编
编写 biên tả

biên tả

giản thể

Từ điển phổ thông

biên soạn, viết

▸ Từng từ: 编 写
编号 biên hiệu

biên hiệu

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh số

▸ Từng từ: 编 号
编织 biên thức

biên thức

giản thể

Từ điển phổ thông

đan áo, dệt

▸ Từng từ: 编 织
龙编 long biên

long biên

giản thể

Từ điển phổ thông

tên đất Long Biên thuộc thành Thăng Long

▸ Từng từ: 龙 编