紫 - tử
紫府 tử phủ

Từ điển trích dẫn

1. Theo truyền thuyết "tử phủ" 紫府 là nơi thần tiên ở. ◇ Cát Hồng 葛洪: "Cập chí thiên thượng, tiên quá tử phủ, kim sàng ngọc kỉ, hoảng hoảng dục dục, chân quý xứ dã" 及至天上, 先過紫府, 金床玉几, 晃晃昱昱, 真貴處也 (Bão phác tử 抱樸子, Khư hoặc 祛惑).

▸ Từng từ: 紫 府
紫微 tử vi

Từ điển trích dẫn

1. Tên sao. Là một sao trong "tam Viên" 三垣, vị trí ở đông bắc bảy sao "Bắc Đẩu" 北斗. § Xem "tử vi đẩu số" 紫微斗數.
2. Chỉ cung điện đế vương. ◇ Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: "Hòa minh song phụng hỉ lai nghi, Tam điện hoa hương nhập Tử Vi" 和鳴雙鳳喜來儀, 三殿花香入紫微 (Kim Liên kí 金蓮記, Xạ sách 射策).
3. § Cũng viết là 紫薇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tính theo các sao để biết số mạng.

▸ Từng từ: 紫 微
紫苏 tử tô

tử tô

giản thể

Từ điển phổ thông

cây tía tô

▸ Từng từ: 紫 苏
紫薇 tử vi

tử vi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa tử vi

Từ điển trích dẫn

1. Cây hoa tử vi. Tục gọi là hoa "bách nhật hồng" 百日紅. § Về nhà Đường 唐 hay trồng tử vi ở "trung thư tỉnh" 中書省 (sảnh trung thư), nên cũng gọi "trung thư tỉnh" là "tử vi tỉnh" 紫薇省. Nhà Minh 明 đổi làm ti bố chánh, cho nên gọi "bố chánh ti" 布政司 là "vi viên" 薇垣. ◇ Nguyễn Trãi 阮廌: "Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển" 薇省退歸花影轉 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.

▸ Từng từ: 紫 薇
紫蘇 tử tô

tử tô

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây tía tô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây nhỏ, lá một mặt có màu đỏ, dùng làm rau thơm, hoặc làm vị thuốc. Ta gọi là Tía tô.

▸ Từng từ: 紫 蘇
紫闕 tử khuyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa màu đỏ tía, chỉ cửa cung vua.

▸ Từng từ: 紫 闕
紫微斗數 tử vi đẩu số

Từ điển trích dẫn

1. Một phương pháp bắt nguồn từ đạo gia để xem vận mệnh con người dựa theo vị trí 115 sao, đứng đầu là sao "tử vi" 紫微.

▸ Từng từ: 紫 微 斗 數