紛 - phân
糾紛 củ phân

Từ điển trích dẫn

1. Chằng chịt, lộn xộn. ◇ Lí Hoa 李華: "Hà thủy oanh đái, quần sơn củ phân" 河水縈帶, 群山糾紛 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dòng sông uốn khúc, dãy núi loạn bày.
2. Phân tranh, giằng co. ◎ Như: "tha môn lưỡng nhân chi gian đích tài vụ củ phân, bất tri yếu đáo hà thì tài năng liễu kết" 他們倆人之間的財務糾紛, 不知要到何時才能了結 tranh chấp tiền bạc giữa hai người đó, không biết đến bao giờ mới chấm dứt xong xuôi.

▸ Từng từ: 糾 紛
紛披 phân phị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều, rối loạn.

▸ Từng từ: 紛 披
紛擾 phân nhiễu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn, lộn xộn.

▸ Từng từ: 紛 擾
紛敷 phân phu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn, tơi bời. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Xem hồ thủy thẹn cùng sắc nước, đến cỏ hoa đều ê ủ phân phu «.

▸ Từng từ: 紛 敷
紛紛 phân phân

Từ điển trích dẫn

1. Rối loạn, lộn xộn. ◇ Quản Tử 管子: "Phân phân hồ nhược loạn ti, Di di hồ nhược hữu tòng trị" 紛紛乎若亂絲, 遺遺乎若有從治 (Xu ngôn 樞言).
2. Đông, nhiều. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Vinh Quốc Phủ môn tiền xa lượng phân phân, nhân mã thốc thốc" 榮國府門前車輛紛紛, 人馬簇簇 (Đệ nhị cửu hồi) Trước cửa phủ Vinh, xe kiệu nhộn nhịp, người ngựa tấp nập.
3. Bận rộn, phiền nhiễu. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Nhiễu nhiễu phân phân đán mộ gian, Kinh doanh nhàn sự bất tằng nhàn" 擾擾紛紛旦暮間, 經營閑事不曾閑 (Dư hàng chu tòng sự... 餘杭周從事).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều, chỗ nào cũng có.

▸ Từng từ: 紛 紛
紛紜 phân vân

phân vân

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngổn ngang nhiều việc, bối rối

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao — Chia nát ra rối loạn cả lên. Lục Vân Tiên có câu: » Ghét đời Ngũ bá phân vân. Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn «.

▸ Từng từ: 紛 紜
紛華 phân hoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều và đẹp, chỉ nơi đông người, cuộc sống đẹp đẽ. Như: Phồn hoa.

▸ Từng từ: 紛 華
繽紛 tân phân

tân phân

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rực rỡ
2. rối loạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Thịnh — Rối loạn.

▸ Từng từ: 繽 紛
解紛 giải phân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỡ rối.

▸ Từng từ: 解 紛
七彩繽紛 thất thải tân phân

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung nhiều màu rực rỡ. ◎ Như: "nhiệt nháo đích thành thị lí, hữu trước thất thải tân phân đích nghê hồng đăng" 熱鬧的城市裡, 有著七彩繽紛的霓虹燈 trong thành phố tưng bừng náo nhiệt, có giăng đèn ống neon nhiều màu rực rỡ.

▸ Từng từ: 七 彩 繽 紛
排難解紛 bài nạn giải phân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ việc tai ách, gỡ điều rối rắm. Cũng nói là Bài giải. Còn có nghĩa là giải vây cứu nguy.

▸ Từng từ: 排 難 解 紛