疚 - cứu
在疚 tại cứu

Từ điển trích dẫn

1. Cư tang, để tang. ◇ Phan Nhạc 潘岳: "Cô tự tại cứu, liêu thuộc hàm tụy" 孤嗣在疚, 寮屬含悴 (Dương kinh châu lụy 楊荊州誄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang có tang cha mẹ.

▸ Từng từ: 在 疚
疚心 cứu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng đau khổ.

▸ Từng từ: 疚 心