瓴 - linh
瓴甋 linh đích

linh đích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lọ đựng nước có quai thời xưa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành, cái lọ đựng nước có quai thời xưa.

▸ Từng từ: 瓴 甋
破竹建瓴 phá trúc kiến linh

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ hình thế thuận lợi như chẻ tre chặt nước, không ngăn trở được. § Cũng nói "cao ốc kiến linh" 高屋建瓴.

▸ Từng từ: 破 竹 建 瓴
高屋建瓴 cao ốc kiến linh

Từ điển trích dẫn

1. Nhà cao làm ngói máng. Ý nói chỗ cao dễ xuống chỗ thấp. § Binh pháp có câu: "kiến linh chi thế" 建瓴之勢 nghĩa là đóng binh ở chỗ cao dễ đánh xuống.

▸ Từng từ: 高 屋 建 瓴