ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
瀚 - hãn
瀚海 hãn hải
Từ điển phổ thông
bể cát
Từ điển trích dẫn
1. Sa mạc lớn ở "Mông Cổ" 蒙古. ◇ Đặng Trần Côn 鄧陳琨: "Tiêu Quan giác Hãn Hải ngung" 蕭關角瀚海隅 Xó Tiêu Quan, góc Hãn Hải. § Bà Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan. ◇ Sầm Tham 岑參: "Hãn Hải lan can bách trượng băng, Sầu vân thảm đạm vạn lí ngưng" 瀚海闌乾百丈冰, 愁雲慘澹萬里凝 (Bạch tuyết ca tống Vũ phán quan quy kinh 雪歌送武判官歸京).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên vùng sa mạc ở bắc Mông Cổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Chẳng nơi Hãn Hải thì miền Tiêu Quan «.
▸ Từng từ: 瀚 海