晤 - ngộ
会晤 hội ngộ

hội ngộ

giản thể

Từ điển phổ thông

hội ngộ, gặp gỡ

▸ Từng từ: 会 晤
晤面 ngộ diện

ngộ diện

phồn thể

Từ điển phổ thông

phỏng vấn

▸ Từng từ: 晤 面
晤靣 ngộ diện

ngộ diện

giản thể

Từ điển phổ thông

phỏng vấn

▸ Từng từ: 晤 靣
會晤 hội ngộ

hội ngộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

hội ngộ, gặp gỡ

Từ điển trích dẫn

1. Gặp mặt, kiến diện. ◇ Quách Tiểu Xuyên 郭小川: "Kim dạ a, chung yếu dữ nhĩ hội ngộ" 今夜啊, 終要與你會晤 (Dạ tiến tháp lí mộc 夜進塔里木).
2. ☆ Tương tự: "hội diện" 會面, "hội kiến" 會見.

▸ Từng từ: 會 晤