廣 - khoát, quáng, quảng
兩廣 lưỡng quảng

Từ điển trích dẫn

1. Tên gọi chung hai tỉnh "Quảng Đông" và "Quảng Tây" 西 của Trung Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung hai tỉnh Quảng đông và Quảng tây của Trung Hoa — Chỉ chung hải tỉnh Quảng nam và Quảng ngãi ở bắc Trung phần Việt Nam.

▸ Từng từ:
廣交 quảng giao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quen biết rộng.

▸ Từng từ:
廣信 quảng tín

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở trung phần Việt Nam.

▸ Từng từ:
廣傳 quảng truyền

quảng truyền

phồn thể

Từ điển phổ thông

truyền bá rộng rãi, tuyên truyền

▸ Từng từ:
廣南 quảng nam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở trung phần Việt Nam, phía nam cố đô Huế.

▸ Từng từ:
廣博 quảng bác

quảng bác

phồn thể

Từ điển phổ thông

rộng rãi, rộng lớn

▸ Từng từ:
廣吿 quảng cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rộng ra cho mọi người cùng biết — Làm cho mọi người biết đến.

▸ Từng từ:
廣告 quảng cáo

quảng cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

quảng cáo, thông báo rộng rãi

▸ Từng từ:
廣坐 quảng tọa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ rộng, đông người ngồi.

▸ Từng từ:
廣場 quảng trường

quảng trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

quảng trường

Từ điển trích dẫn

1. Khu đất rộng.
2. Ngày nay đặc chỉ khu đất ở thành thị. ◎ Như: "Thiên An Môn quảng trường" .

▸ Từng từ:
廣大 quảng đại

quảng đại

phồn thể

Từ điển phổ thông

rộng lớn, rộng rãi, bao la

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rộng lớn. » Nào lòng quảng đại nào lòng từ bi « ( Phan Trần ).

▸ Từng từ:
廣安 quảng yên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam.

▸ Từng từ:
廣寒 quảng hàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi rộng và lạnh, chỉ cung trăng — Quảng hàn cung: Cung quảng, cung trăng. » Của đâu trêu ghẹo chi ai, Ấy người cung quảng, hay người đài Dương « ( Nhị độ mai ). Cổ thi: Do thắng hằng Nga bất giá nhân Dạ da cô miên Quảng hàn điện ( Hơn chị Hằng Nga chẳng lấy chồng, Quảng hàn lạnh lẽo chịu phòng không ). Câu thơ này nói về Ngưu Lang, Chức Nữ tuy mỗi năm chỉ gặp nhau một lần nhưng vẫn hơn Hằng Nga suốt đời một mình lạnh lẽo — Rằm tháng 8, lúc Đường minh Hoàng lên chơi cung trăng có tấm biển đề mấy chữ: » Quảng hàn thanh hư chi phủ «. Nên dùng chữ Quảng hàn ( Hoặc Cung quản, Điện Quảng hàn ) để chỉ mặt trăng. » Liều như Cung Quảng ả hằng nghĩ sao « ( Kiều ).

▸ Từng từ:
廣州 quảng châu

quảng châu

phồn thể

Từ điển phổ thông

thành phố Quảng Châu của Trung Quốc

▸ Từng từ:
廣平 quảng bình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tỉnh ở phía Bắc Trung phần Việt Nam — Rông rãi bằng phẳng.

▸ Từng từ:
廣德 quảng đức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nết lớn — Ơn lớn.

▸ Từng từ:
廣播 quảng bá

quảng bá

phồn thể

Từ điển phổ thông

quảng bá, tuyên truyền rộng rãi

Từ điển trích dẫn

1. Ban cho, cấp cho khắp.
2. Truyền bá rộng khắp. ◇ Vô danh thị : "Trị bình quốc chánh, quảng bá nho phong" , (Dã viên thính kinh , Đệ nhất chiệp).
3. Đài phát thanh vô tuyến điện (tiếng Pháp: radio).
4. Tiết mục đài phát thanh. ◎ Như: "thính quảng bá" .

▸ Từng từ:
廣智 quảng trí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở rộng sự hiểu biết — Sự hiểu biết rông rãi.

▸ Từng từ:
廣東 quảng đông

quảng đông

phồn thể

Từ điển phổ thông

tỉnh Quảng Đông của Trung Quốc

▸ Từng từ:
廣治 quảng trị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh ở bắc Trung phần Việt Nam.

▸ Từng từ:
廣泛 quảng phiếm

quảng phiếm

phồn thể

Từ điển phổ thông

rộng rãi, tầm rộng lớn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi mênh mông.

▸ Từng từ:
廣淵 quảng uyên

quảng uyên

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu rộng.

▸ Từng từ:
廣漠 quảng mạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mênh mông rộng lớn.

▸ Từng từ:
廣狹 quảng hiệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rộng và hẹp.

▸ Từng từ:
廣益 quảng ích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rộng thêm mối lợi.

▸ Từng từ:
廣義 quảng nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ý rộng. Nói rộng cái ý ra — Tên một tỉnh ở trung phần Việt Nam, ta vẫn đọc trại là Quảng ngãi.

▸ Từng từ:
廣衍 quảng diễn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giăng rộng ra — Nói rộng ra cho người khác hiểu.

▸ Từng từ:
廣西 quảng tây

quảng tây

phồn thể

Từ điển phổ thông

tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc

▸ Từng từ: 西
廣野 quảng dã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh đồng rộng.

▸ Từng từ:
廣闊 quảng khoát

quảng khoát

phồn thể

Từ điển phổ thông

rộng lớn, mênh mông, bao la

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rông rãi. Ta vẫn nói trại thành Khoảng khoát.

▸ Từng từ:
推廣 suy quảng

suy quảng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi nghĩ ngợi rộng ra.

thôi quảng

phồn thể

Từ điển phổ thông

truyền bá, phổ cập, phổ biến

▸ Từng từ:
時代廣場 thì đại quảng tràng

Từ điển trích dẫn

1. Times Square (New York). § Cũng dịch là "Thì báo quảng tràng" , vì tòa báo New York Times trước đã thiết lập ở đây.

▸ Từng từ: