ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
奢 - xa
奢侈 xa xỉ
Từ điển phổ thông
xa xỉ, xa hoa
Từ điển trích dẫn
1. Hoang phí, không biết tiết kiệm. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tòng ngũ, lục tuế thì tựu thị tính tình xa xỉ, ngôn ngữ ngạo mạn" 從五, 六歲時就是性情奢侈, 言語傲慢 (Đệ tứ hồi).
2. ☆ Tương tự: "hào xỉ" 豪侈.
3. ★ Tương phản: "phác tố" 樸素, "tiết kiệm" 節儉, "tiết tỉnh" 節省, "tiết ước" 節約, "kiệm phác" 儉樸, "kiệm ước" 儉約.
2. ☆ Tương tự: "hào xỉ" 豪侈.
3. ★ Tương phản: "phác tố" 樸素, "tiết kiệm" 節儉, "tiết tỉnh" 節省, "tiết ước" 節約, "kiệm phác" 儉樸, "kiệm ước" 儉約.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiêu dùng hoang phí.
▸ Từng từ: 奢 侈