hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
处 ▸ từ ghép
处 - xứ, xử
何处
hà xứ
何处
hà xứ
giản thể
Từ điển phổ thông
chỗ nào, ở đâu, nơi nào
▸ Từng từ:
何
处
判处
phán xử
判处
phán xử
giản thể
Từ điển phổ thông
phán xử, phán quyết
▸ Từng từ:
判
处
别处
biệt xứ
别处
biệt xứ
giản thể
Từ điển phổ thông
nơi khác, riêng biệt một nơi
▸ Từng từ:
别
处
到处
đáo xứ
到处
đáo xứ
giản thể
Từ điển phổ thông
mọi nơi, mọi chỗ
▸ Từng từ:
到
处
四处
tứ xứ
四处
tứ xứ
giản thể
Từ điển phổ thông
mọi nơi, khắp nơi
▸ Từng từ:
四
处
处世
xử thế
处世
xử thế
giản thể
Từ điển phổ thông
xử thế
▸ Từng từ:
处
世
处理
xử lý
处理
xử lý
giản thể
Từ điển phổ thông
xử lý
▸ Từng từ:
处
理
某处
mỗ xứ
某处
mỗ xứ
giản thể
Từ điển phổ thông
có nơi, một nơi nào đó
▸ Từng từ:
某
处