匿 - nặc
匿名 nặc danh

Từ điển trích dẫn

1. Giấu tên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu tên. Không cho biết tên.

▸ Từng từ: 匿 名
匿戶 nặc hộ

Từ điển trích dẫn

1. Người cư ngụ không khai báo hộ tịch.

▸ Từng từ: 匿 戶
匿户 nặc hộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cư ngụ bất hợp pháp, không được ghi chép trong sổ sách địa phương.

▸ Từng từ: 匿 户
潛匿 tiềm nặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấm diếm. Lén lút.

▸ Từng từ: 潛 匿
舍匿 xá nặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu diếm trong nhà.

▸ Từng từ: 舍 匿
蔽匿 tế nặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che giấu.

▸ Từng từ: 蔽 匿
藏匿 tàng nặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu kín.

▸ Từng từ: 藏 匿
隱匿 ẩn nặc

Từ điển trích dẫn

1. Che dấu sự xấu xa.
2. Điều xấu xa kín đáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che dấu sự xấu xa — Điều xấu xa kín đáo.

▸ Từng từ: 隱 匿