偽 - ngụy
偽名 ngụy danh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xấu, ác danh. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Chúng sàm nhân chi tật đố hề, Bị dĩ bất từ chi ngụy danh" 眾讒人之嫉妒兮, 被以不慈之偽名 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢).
2. Giả danh, mạo danh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm giả dối.

▸ Từng từ: 偽 名
偽善 ngụy thiện

ngụy thiện

phồn thể

Từ điển phổ thông

đạo đức giả

▸ Từng từ: 偽 善
偽學 ngụy học

Từ điển trích dẫn

1. Cái học giả dối, để lừa gạt người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái học giả dối, sai lầm.

▸ Từng từ: 偽 學
偽幣 ngụy tệ

ngụy tệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiền giả

▸ Từng từ: 偽 幣
偽托 ngụy thác

ngụy thác

phồn thể

Từ điển phổ thông

lấy đồ mới ngụy tạo làm đồ cổ

▸ Từng từ: 偽 托
偽書 ngụy thư

Từ điển trích dẫn

1. Sách mạo danh người xưa viết ra, không phải thật của tiền nhân truyền lại. ◇ Vương Sung 王充: "Tục truyền tế hoặc, ngụy thư phóng lưu" 俗傳蔽惑, 偽書放流 (Luận hành 論衡, Đối tác 對作).
2. Ngụy tạo văn thư. ◇ Sử Kí 史記: "Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư" 吏士舞文弄法, 刻章偽書 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Quan quân múa văn loạn pháp, khắc chương mạo sách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại sách sai lầm, vô giá trị — Loại giả mạo, không phải thật do đời xưa truyền lại.

▸ Từng từ: 偽 書
偽本 ngụy bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính.

Từ điển trích dẫn

1. Sách hoặc bản vẽ làm giả mạo theo bản thật.

▸ Từng từ: 偽 本
偽裝 ngụy trang

ngụy trang

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngụy trang, giả trang

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi cách ăn mặc, bề ngoài để người ta không nhận ra mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi cách ăn mặc trên người, để làm ra một người khác, một thứ khác, hầu người khác không nhận ra mình.

▸ Từng từ: 偽 裝
偽言 ngụy ngôn

Từ điển trích dẫn

1. Nói dối, nói chuyện hư dối. ◇ Vương Sung 王充: "Thật bất dục vãng, chí động phát ngôn, thị ngụy ngôn dã" 實不欲往, 志動發言, 是偽言也 (Luận hành 論衡, Vấn Khổng 問孔).
2. Lời nói giả dối, giả tạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói giả dối.

▸ Từng từ: 偽 言
偽證 ngụy chứng

ngụy chứng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngụy chứng, khai man

Từ điển trích dẫn

1. Chứng cứ giả mạo.
2. Làm chứng giả mạo, cố ý đưa ra chứng cứ giả. ◇ Pháp học tri thức thủ sách 法學知識手冊: "Ngụy chứng giả thị hữu ý niết tạo, oai khúc, khoách đại, điên đảo sự thật tiến hành hãm hại hoặc giả bao tí, thị yếu phụ pháp luật trách nhậm đích" 偽證者是有意捏造, 歪曲, 擴大, 顛倒事實進行陷害或者包庇, 是要負法律責任的 (Tố tụng pháp 訴訟法).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bằng cớ giả tạo — Làm chứng giả dối để che lấp sự thật.

▸ Từng từ: 偽 證
偽軍 ngụy quân

ngụy quân

phồn thể

Từ điển phổ thông

dùng hình nộm giả làm quân

▸ Từng từ: 偽 軍
偽造 ngụy tạo

ngụy tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

làm giả, giả mạo

Từ điển trích dẫn

1. Làm giả, giả tạo. ◎ Như: "ngụy tạo ấn tín" 偽造印信.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm giả — Bịa đặt ra điều không có thật.

▸ Từng từ: 偽 造
狡偽 giảo ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá.

▸ Từng từ: 狡 偽
真偽 chân ngụy

Từ điển trích dẫn

1. Thật và giả. § Cũng như "chân giả" 真假. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lệnh bộ tốt hình mạo tương tự giả, giả ban Khương Duy công thành, nhân hỏa quang chi trung, bất biện chân ngụy" 令部卒形貌相似者, 假扮姜維攻城, 因火光之中, 不辨真偽 (Đệ cửu thập tam hồi) (Khổng Minh) ra lệnh chọn lấy một người mặt mũi giống (Khương Duy), giả trang làm Khương Duy đánh vào thành, vì trong bóng lửa (mập mờ), không phân biệt được thật giả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật và giả. Cũng nói là Chân giả.

▸ Từng từ: 真 偽
虛偽 hư ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá, sai sự thật.

▸ Từng từ: 虛 偽
邪偽 tà ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa dối trá.

▸ Từng từ: 邪 偽
飾偽 sức ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá, chỉ có bề ngoài.

▸ Từng từ: 飾 偽
偽君子 ngụy quân tử

Từ điển trích dẫn

1. Người quân tử giả mạo, làm ra vẻ người tốt để lừa gạt người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người quân tử giả mạo, chỉ làm ra vẻ quân tử để lừa người khác.

▸ Từng từ: 偽 君 子